Thân chào các Mutizens,
Bắt đầu từ phiên bản MU Season 4 xuất hiện hệ thống Cash Shop là một sự thay đổi quan trọng rất lớn.
Cash Shop là một siêu thị mini được đặt trực tiếp trong game với nhiều vật phẩm mang nhiều tính năng khác nhau. Cash Shop trở thành nơi phục vụ cho game thủ khi đang tham gia trực tuyến trò chơi. Bằng cách nhanh nhất game thủ có thể chọn cho mình những vật phẩm phù hợp nhanh chóng và tiện lợi. Ngoài ra, sự phong phú về các vật phẩm của Cash Shop cũng sẽ là nơi để game thủ trải nghiệm những tính năng mới lạ và hấp dẫn.
Lưu ý:
- Sử dụng phím X để có thể sử dụng Cash Shop.
- Đơn vị thanh toán trong Cash Shop là Gold (1 Gold = 100 Bạc)
Đơn vị tiền tệ và tỷ lệ chuyển đổi:
• Chuyển đổi đơn vị từ thẻ GATE vào tài khoản Passport:
- Đơn vị: VND ⇒ Bạc
- Tỷ lệ: 1 : 1
Ví dụ: 100.000 VND = 100.000 Bạc
• Chuyển đổi đơn vị từ tài khoản Passport vào game MU:
- Đơn vị: Bạc ⇒ Gold
- Tỷ lệ: 100 : 1
Ví dụ: 100.000 Bạc = 1.000 Gold
Khi thực hiện mua vật phẩm, khuyến cáo các bạn nên chú ý những điểm sau:
• Không thực hiện mua với động tác CLICK liên tục.
• Kiểm tra vật phẩm đã mua trước khi thoát khỏi game để tránh tình trạng mất vật phẩm.
NHỮNG VẬT PHẨM TẠI CASH SHOP
| Hình ảnh | Tên vật phẩm | Tác dụng | Thời gian sử dụng | Giá (Gold) |
|
|
Bùa tăng EXP |
Tăng điểm kinh nghiệm lên 150% Sử dụng bảng dịch chuyển |
1 giờ | 22 |
| 1 ngày | 88 | |||
| 1 tuần | 499 | |||
| 1 tháng | 1555 | |||
|
|
Bùa tăng EXP Master |
Tăng 200% kinh nghiệm nhận được và 1,5 drop rate Sử dụng bảng dịch chuyển |
1 giờ | 27 |
| 1 ngày | 106 | |||
| 1 tuần | 602 | |||
| 1 tháng | 1582 | |||
|
|
Không tăng EXP |
Không nhận điểm kinh nghiệm Sử dụng bảng dịch chuyển |
1 giờ | 12 |
| 1 ngày | 60 | |||
| 1 tuần | 272 | |||
| 1 tháng | 999 | |||
|
|
Bùa may mắn |
Tăng 150% tỉ lệ rơi item 5% phục hồi mana Sử dụng bảng dịch chuyển |
1 giờ | 35 |
| 5 giờ | 140 | |||
![]() |
Bùa hộ thân |
Tăng 150% kinh nghiệm nhận đựơc Hồi phục 5% máu khi hồi sinh Sử dụng bảng dịch chuyển |
1 giờ | 26 |
| 1 ngày | 104 | |||
| 1 tuần | 590 | |||
| 1 tháng | 1799 | |||
|
|
La bàn định vị | Di chuyển đến toạ độ định vị | 1 lần | 9 |
![]() |
Vé dịch chuyển | Di chuyển bằng phím tắt M | 7 giờ | 9 |
| Potion | ||||
|
|
Bùa tăng Mana | Cộng 300 mana Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Bùa tăng HP | Cộng 200 máu Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Bùa tăng Ma thuật | Cộng 30% phép thuật Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
![]() |
Bùa tăng Sát thương | Cộng 30 sát thương Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Bùa định vị | Cộng 60 phòng thủ Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Tốc độ di chuyển | Cộng 15 tốc độ tấn công Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Bùa tăng tấn công | Cộng 20% sát thương Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Bùa tăng critical | Cộng 20% tỉ lệ ra đòn chí mạng Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng chung với các bình cộng tạm thời và các Tensile |
1 lần | Theo sự kiện |
![]() |
Thuốc tăng Mệnh lệnh | Tăng 50 điểm Mệnh lệnh Thời gian tác dụng: 10 ngày Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng cùng lúc với các loại Tensile hoặc các Scroll |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Thuốc tăng Năng lượng | Tăng 50 điểm Năng lượng Thời gian tác dụng: 10 ngày Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng cùng lúc với các loại Tensile hoặc các Scroll |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Thuốc tăng Thể lực | Tăng 50 điểm Thể lực Thời gian tác dụng: 10 ngày Không thể sử dụng nhiều vé cùng loại Có thể sử dụng cùng lúc với các loại Tensile hoặc các Scroll |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Thuốc tăng Nhanh nhẹn | Tăng 50 điểm Nhanh nhẹn Thời gian tác dụng: 10 ngày Không thể sử dụng nhiều bình cùng loại Có thể sử dụng cùng lúc với các loại Tensile hoặc các Scroll |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Thuốc tăng Sức mạnh | Tăng 50 điểm Sức mạnh Thời gian tác dụng: 10 ngày Không thể sử dụng nhiều bình cùng loại Có thể sử dụng cùng lúc với các loại Tensile hoặc các Scroll |
1 lần | Theo sự kiện |
|
|
Reset Nhanh nhẹn | Thu hồi 20 điểm nhanh nhẹn | 1 lần | 149 |
|
|
Reset Thể lực | Thu hồi 20 điểm thể lực | 1 lần | 149 |
|
|
Reset Năng lượng | Thu hồi 20 điểm năng lượng | 1 lần | 149 |
|
|
Reset Mệnh lệnh | Thu hồi 20 điểm mệnh lệnh | 1 lần | 149 |
|
|
Reset Sức mạnh | Thu hồi 20 điểm sức mạnh | 1 lần | 149 |
|
|
Bình Mana cao cấp | Tăng 100% năng lượng sau khi sử dụng | 10 bình | 15 |
|
|
Trị liệu trung bình | Tăng 65% máu sau khi sử dụng | 10 bình | 20 |
![]() |
Trị liệu cao cấp | Tăng 100% HP sau khi sử dụng | 10 bình | 39 |
| Accessory | ||||
|
|
Bùa cánh Bóng đêm | Hỗ trợ tạo ra cánh Bóng đêm khi thành công | 1 lần | 399 |
![]() |
Bùa cánh Tinh thần | Hỗ trợ tạo ra cánh Tinh thần khi thành công | 1 lần | 399 |
|
|
Bùa cánh Đại bàng | Hỗ trợ tạo ra cánh Đại bàng khi thành công | 1 lần | 1279 |
|
|
Bùa cánh Linh hồn | Hỗ trợ tạo ra cánh Linh hồn khi thành công | 1 lần | 1279 |
|
|
Bùa cánh Rồng | Hỗ trợ tạo ra cánh Rồng khi thành công | 1 lần | 1279 |
|
|
Bùa cánh Vũ linh | Hỗ trợ tạo ra cánh Vũ linh khi thành công | 1 lần | 79 |
|
|
Bùa cánh Tiên nữ | Hỗ trợ tạo ra cánh Tiên nữ khi thành công | 1 lần | 79 |
![]() |
Bùa cánh Thiên đàng | Hỗ trợ tạo ra cánh Thiên đàng khi thành công | 1 lần | 79 |
|
|
Bùa cánh Quỷ | Hỗ trợ tạo ra cánh Quỷ khi thành công | 1 lần | 79 |
![]() |
Ngọc tỉ lệ | Tăng 1% khả năng nâng cấp đồ thành công (Tối đa sử dụng 10 Fortune/lần) |
1 cái | 288 |
![]() |
Demon | Tăng 40% sức đánh và 10% tốc độ tấn công | 1 con | 122 |
|
|
Pixie | Hấp thụ 30% sức đánh của quái vật | 1 con | 77 |
|
|
Bùa bảo hộ | Nhân vật tử nạn vẫn được giữ nguyên vật phẩm và điểm kinh nghiệm | 5 giờ | 11 |
![]() |
Bùa bảo hộ vật phẩm | Độ bền của vật phẩm không bị giảm theo thời gian ấn định | 5 giờ | 15 |
![]() |
Bùa hồi sinh | Hồi sinh ngay tại vị trí đã tử nạn | 1 lần | Theo sự kiện |
| Special | ||||
|
|
Thẻ bài Chaos | Đổi vật phẩm tại NPC (132,162) Lorencia | 1 lần | 35 |
|
|
Thẻ bài may mắn | Đổi vật phẩm tại NPC (132,162) Lorencia | 1 lần | 50 |
|
|
Thẻ bài Vàng | Đổi vật phẩm tại NPC (132,162) Lorencia | 1 lần | 95 |
|
|
Thẻ bài Summon | Thẻ bài tạo nhân vật Summoner | 1 tài khoản | 999 |
|
|
Vé Quảng trường quỷ |
Tham gia vào sự kiện Quảng trường quỷ |
1 lần | 69 |
| 10 lần | 655 | |||
|
|
Vé Huyết Lâu |
Tham gia vào sự kiện Huyết lâu |
1 lần | 69 |
| 10 lần | 655 | |||
|
|
Vé Kalima |
Sử dụng để vào Map Kamila tiêu diệt Kundun |
1 lần | 60 |
| 10 lần | 520 | |||
|
|
Vé Bạch Long Điện | Tham gia sự kiện Bạch Long Điện | 10 lần | 655 |
|
|
Bùa kết hợp Chaos | Giữ cho vật phẩm không bị mất khi kết hợp thất bại | 1 lần | Theo sự kiện |
- 23/03/2010 03:00 - MU Việt Nam - Tuần báo MU - Số 97
- 22/03/2010 05:53 - MU Việt Nam - Devias dịu dàng
- 22/03/2010 05:14 - MU Việt Nam - Kết quả sự kiện Đấu Trường Rực Lửa
- 19/03/2010 06:04 - MU Việt Nam - Các ứng cử viên nghĩ gì trước vòng Nockout 1/16 sự kiện ĐTRL
- 19/03/2010 05:49 - MU Việt Nam - Tài khoản nhận nhuận bút CTV tháng 02/2010
- 17/03/2010 09:48 - MU Việt Nam - Đồng hành cùng sự kiện Đấu Trường Rực Lửa: Phần I
- 17/03/2010 02:50 - MU Việt Nam - Từ thiện cùng Thiên sứ MU
- 16/03/2010 10:20 - MU Việt Nam - Lịch thi đấu, tứ kết, bán kết, chung kết sự kiện Đấu Trường Rực Lửa
- 16/03/2010 09:55 - Bá Chủ Thế Giới - Bí mật các vật phẩm trong "Hòm báu vật của Nữ Hoàng"
- 15/03/2010 09:34 - MU Việt Nam - Tuần báo MU: Số 96



























































lam nhu vay k so k ai choi nua a` vao...
FIFA ONLINE 2 PHIÊN BẢN MOI KO RA CAI...
Đồ ngon vãi hàng, server nào thế pro ...
may anh admin oi, co the cho em xin 1...
neu co the toi xin cam on